Bản dịch của từ Graphic rating scale trong tiếng Việt
Graphic rating scale
Noun [U/C]

Graphic rating scale(Noun)
ɡɹˈæfɨk ɹˈeɪtɨŋ skˈeɪl
ɡɹˈæfɨk ɹˈeɪtɨŋ skˈeɪl
Ví dụ
Ví dụ
03
Đây là một thang đo dùng để đánh giá các đặc điểm hoặc phẩm chất mang tính chất định tính, trong đó người phản hồi đánh giá các mục theo một dãy liên tục, thường sử dụng công cụ hỗ trợ hình ảnh.
A scale used to measure qualitative attributes or characteristics, where participants rate items along a continuum, often using a visual tool.
这是一种用来衡量定性特征或属性的量表,受访者沿着连续性进行评分,通常借助视觉辅助工具。
Ví dụ
