Bản dịch của từ Guerilla warfare trong tiếng Việt

Guerilla warfare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guerilla warfare(Noun)

ɡɛrˈɪlɐ wˈɔːfeə
ɡɝˈɪɫə ˈwɔrˌfɛr
01

Một phương pháp chiến đấu sử dụng các nhóm chiến binh nhỏ linh hoạt để đối đầu với kẻ thù.

A method of fighting that involves small mobile groups of fighters to engage the enemy

Ví dụ
02

Một hình thức chiến tranh không quy ước, trong đó một nhóm chiến binh nhỏ sử dụng các chiến thuật quân sự như phục kích và phá hoại để chiến đấu chống lại một quân đội truyền thống lớn hơn.

A form of irregular warfare in which a small group of combatants uses military tactics such as ambushes and sabotage to fight a larger traditional military

Ví dụ
03

Chiến tranh được đặc trưng bởi các chiến thuật đánh nhanh rút gọn thường được sử dụng bởi các lực lượng nhỏ hơn chống lại một đối thủ lớn hơn.

Warfare characterized by hitandrun tactics often employed by smaller forces against a larger opponent

Ví dụ