Bản dịch của từ Guerilla warfare trong tiếng Việt
Guerilla warfare
Noun [U/C]

Guerilla warfare(Noun)
ɡɛrˈɪlɐ wˈɔːfeə
ɡɝˈɪɫə ˈwɔrˌfɛr
Ví dụ
02
Một hình thức chiến tranh không quy ước, trong đó một nhóm chiến binh nhỏ sử dụng các chiến thuật quân sự như phục kích và phá hoại để chiến đấu chống lại một quân đội truyền thống lớn hơn.
A form of irregular warfare in which a small group of combatants uses military tactics such as ambushes and sabotage to fight a larger traditional military
Ví dụ
