Bản dịch của từ Had the time of her life trong tiếng Việt

Had the time of her life

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had the time of her life(Phrase)

hˈæd ðə tˈaɪm ˈʌv hɝˈ lˈaɪf
hˈæd ðə tˈaɪm ˈʌv hɝˈ lˈaɪf
01

Có được một trải nghiệm tuyệt vời hoặc thưởng thức bản thân một cách tuyệt vời.

To have a great experience or enjoy oneself immensely.

Ví dụ
02

Dành thời gian theo cách đặc biệt thú vị hoặc đáng nhớ.

To spend time in a way that is particularly enjoyable or memorable.

Ví dụ
03

Thường được sử dụng để mô tả một khoảnh khắc vui vẻ đáng kể, chẳng hạn như tại một bữa tiệc hoặc sự kiện.

Often used to describe a significant moment of joy, such as at a party or event.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh