Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonical trong tiếng Việt

harmonical

Adjective

harmonical (Adjective)

/hˈɑɹmənɨkəl/
/hˈɑɹmənɨkəl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hòa âm, sự hòa hợp về âm thanh hoặc cấu trúc âm nhạc; dùng để mô tả điều gì đó có tính hài hòa, hợp âm hoặc phối hợp âm thanh.

Liên quan đến hòa âm, sự hòa hợp về âm thanh hoặc cấu trúc âm nhạc; dùng để mô tả điều gì đó có tính hài hòa, hợp âm hoặc phối hợp âm thanh.

relating to harmony.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng rất hài hòa, mang mọi người lại với nhau để vui chơi.The community event was harmonical, bringing everyone together for fun.
Cuộc họp không hài hòa do những ý kiến mâu thuẫn giữa các thành viên.The meeting was not harmonical due to conflicting opinions among members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh