Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonizes trong tiếng Việt

harmonizes

Verb

harmonizes (Verb)

/hˈɑɹmənˌaɪzɨz/
/hˈɑɹmənˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho hòa hợp, thống nhất hoặc ăn khớp với nhau; khiến các yếu tố, ý kiến hoặc hành động phù hợp và không mâu thuẫn.

Làm cho hòa hợp, thống nhất hoặc ăn khớp với nhau; khiến các yếu tố, ý kiến hoặc hành động phù hợp và không mâu thuẫn.

To bring into harmony or agreement.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng hòa hợp các nền văn hóa khác nhau qua âm nhạc và múa.The community event harmonizes different cultures through music and dance performances.
Chính sách mới không hòa hợp dịch vụ xã hội ở tất cả các khu phố.The new policy does not harmonize social services across all neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harmonizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harmonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harmonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harmonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harmonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harmonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh