Bản dịch của từ Have a feeling trong tiếng Việt

Have a feeling

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a feeling(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː fˈiːlɪŋ
ˈheɪv ˈɑ ˈfiɫɪŋ
01

Trải nghiệm một cảm xúc hoặc cảm giác thường liên quan đến tâm trạng hoặc tâm lý của một người.

To experience an emotion or sensation often relating to ones state of mind or mood

Ví dụ
02

Tin tưởng hoặc cảm nhận rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thể xảy ra.

To believe or sense that something is true or may happen

Ví dụ
03

Nhận thức về tâm trạng hoặc cảm xúc bên trong chính mình

To be aware of a mood or emotion within oneself

Ví dụ