Bản dịch của từ Heavy crimes trong tiếng Việt

Heavy crimes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy crimes(Noun)

hˈiːvi krˈaɪmz
ˈhivi ˈkraɪmz
01

Những tội phạm nghiêm trọng thường mang lại hình phạt nặng, bao gồm cả án tù.

Serious offenses that typically carry severe penalties including imprisonment

Ví dụ
02

Các tội ác gây ra tổn hại lớn cho cá nhân hoặc xã hội như giết người hay buôn bán ma túy.

Crimes involving significant harm to individuals or society such as murder or drug trafficking

Ví dụ
03

Những hành vi vi phạm pháp luật được coi là đặc biệt đáng lên án và bị xử phạt theo quy định của pháp luật.

Illegal acts that are considered particularly reprehensible and punishable under law

Ví dụ