Bản dịch của từ Heavy traffic times trong tiếng Việt

Heavy traffic times

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy traffic times(Noun)

hˈiːvi trˈæfɪk tˈaɪmz
ˈhivi ˈtræfɪk ˈtaɪmz
01

Những khoảng thời gian cụ thể trong ngày hoặc trong tuần được xác định bởi sự chậm trễ đáng kể trong việc di chuyển của phương tiện.

Specific times of the day or week identified by significant delays in vehicular movement

Ví dụ
02

Những khoảng thời gian mà lượng xe cộ trên đường đông đúc thường gây ra tình trạng ùn tắc giao thông.

Periods during which there is a large volume of vehicles on the roads often causing congestion

Ví dụ
03

Những thời điểm thường xuyên giao thông bị cản trở nặng nề do lượng ô tô hoặc người sử dụng phương tiện công cộng quá đông.

Frequent moments when transportation is severely impeded due to high numbers of cars or public transportation users

Ví dụ