Bản dịch của từ Herniated nucleus pulposus trong tiếng Việt

Herniated nucleus pulposus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herniated nucleus pulposus(Noun)

hɝˈniˌeɪtɨd nˈukliəs plˈʌpsəsəs
hɝˈniˌeɪtɨd nˈukliəs plˈʌpsəsəs
01

Một tình trạng y học khi phần mềm của đĩa đệm cột sống phình ra qua một vết rách ở lớp ngoài.

This is a medical condition where the disc's soft tissue leaks through a tear in the outer layer.

一种医疗状况,指脊椎间盘的软核部分突破外层的裂口,突出出来。

Ví dụ
02

Tình trạng này có thể gây ra đau đớn, tê liệt hoặc yếu cơ ở cánh tay hoặc chân do áp lực lên các dây thần kinh sống.

This condition can cause pain, numbness, or weakness in the arms or legs due to pressure on the spinal nerves.

这种情况可能会因为脊神经受到压迫,引发手臂或腿部的疼痛、麻木或无力感。

Ví dụ
03

Còn gọi là thoát vị đĩa đệm hoặc vỡ đĩa đệm, tình trạng này thường gặp ở vùng thắt lưng hoặc cổ.

It is also known as a slipped or herniated disc, and it usually occurs in the lumbar or neck region.

也叫椎间盘突出或椎间盘破裂,常发生在腰部或颈部。

Ví dụ