Bản dịch của từ Higher buying trong tiếng Việt

Higher buying

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Higher buying(Noun)

hˈaɪə bˈaɪɪŋ
ˈhaɪɝ ˈbaɪɪŋ
01

Một cá nhân hoặc tổ chức mua hàng hóa hoặc dịch vụ thường được đặc trưng bởi khối lượng mua sắm.

An individual or entity that purchases goods or services often characterized by the volume of purchases made

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào giao dịch mua sắm hàng hóa.

A person or group involved in a transaction of acquiring items

Ví dụ
03

Hành động mua sắm thường ngụ ý một khoản đầu tư hoặc cam kết đáng kể.

The act of purchasing something typically implying a significant investment or commitment

Ví dụ