Anh - Việt

Bản dịch của từ Hinted trong tiếng Việt

hinted

Verb

hinted (Verb)

/hˈɪnɪd/
/hˈɪntɪd/
AI

Nghĩa 01

“hinted” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “hint”, nghĩa là đã gợi ý, ám chỉ hoặc nói bóng gió về điều gì đó thay vì nói thẳng. Dùng để diễn tả hành động trước đây khi ai đó đưa ra một gợi ý nhẹ nhàng hoặc để ngụ ý một thông tin.

simple past and past participle of hint.

Ví dụ
Giáo viên đã gợi ý về tầm quan trọng của làm việc nhóm trong dự án.The teacher hinted at the importance of teamwork in projects.
Họ không gợi ý về bất kỳ vấn đề xã hội nào trong cuộc họp.They didn't hint at any social issues during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hinted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hinting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh