Bản dịch của từ Hoser trong tiếng Việt

Hoser

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoser(Idiom)

01

Làm trò hề: Hành động một cách ngu ngốc hoặc vụng về, thường được dùng để hài hước.

To be a hoser To act foolishly or ineptly often used humorously

Ví dụ

Hoser(Noun)

hˈoʊzɚ
hˈoʊzɚ
01

Một thuật ngữ được sử dụng ở Canada để chỉ một người thua cuộc hoặc một người ngu ngốc.

A term used in Canada to refer to someone who is a loser or a foolish person

Ví dụ
02

Một người bị coi là thiếu tinh tế hoặc thô lỗ, thường được dùng theo nghĩa miệt thị.

A person who is considered unsophisticated or unrefined often used in a derogatory manner

Ví dụ
03

Một thuật ngữ lóng để chỉ người phun nước rửa sạch băng trong đấu trường.

A slang term for a person who hoses down the ice in an arena

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh