Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoser trong tiếng Việt

hoser

IdiomNoun

hoser (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Được dùng theo nghĩa vui/không chính thức để chỉ hành động ngu ngốc, vụng về hoặc làm điều bối rối; gọi ai đó là “hoser” có hàm ý trêu chọc về sự kém cỏi hoặc ngu ngơ của họ.

To be a hoser To act foolishly or ineptly often used humorously

Ví dụ
Trong bữa tiệc, John hành động như một kẻ ngốc, làm đổ nước khắp nơi.During the party, John acted like a total hoser, spilling drinks everywhere.
Cô ấy không phải là một kẻ ngốc; cô ấy luôn biết cách xử lý tình huống.She is not a hoser; she always knows how to handle situations well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hoser (Noun)

/hˈoʊzɚ/
/hˈoʊzɚ/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng ở Canada dùng để gọi ai đó là kẻ thua cuộc, ngớ ngẩn hoặc ngốc; mang ý chế giễu, chê bai.

A term used in Canada to refer to someone who is a loser or a foolish person

Ví dụ
Tên hoser đó đã thua cuộc tranh luận về các vấn đề xã hội tuần trước.That hoser lost the debate on social issues last week.
Nhiều người nghĩ rằng anh ấy không còn là hoser nữa.Many people think he is not a hoser anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người bị coi là quê mùa, thiếu tinh tế hoặc thô lỗ; thường được dùng để chê bai hoặc khinh miệt.

A person who is considered unsophisticated or unrefined often used in a derogatory manner

Ví dụ
Nhiều người nghĩ rằng một hoser thiếu kỹ năng xã hội và phép tắc.Many people think that a hoser lacks social skills and manners.
Cô ấy không phải là một hoser; cô ấy hiểu rất rõ phép tắc xã hội.She is not a hoser; she understands social etiquette very well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng chỉ người phụ trách xịt nước để làm mịn lớp băng trong sân khúc côn cầu (người xịt nước làm lạnh, giữ bề mặt băng phẳng).

A slang term for a person who hoses down the ice in an arena

Ví dụ
Người hoser đã chuẩn bị sân băng cho trận đấu khúc côn cầu hôm thứ Sáu.The hoser prepared the rink for the hockey game last Friday.
Không phải mọi hoser đều thích làm việc muộn tại sân băng.Not every hoser enjoys working late at the ice arena.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh