Bản dịch của từ Hvac technician trong tiếng Việt
Hvac technician
Noun [U/C]

Hvac technician(Noun)
hvˈæk tɛknˈɪʃən
ˈhəvæk ˌtɛkˈnɪʃən
01
Một kỹ thuật viên chuyên về hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí.
A technician who specializes in heating ventilation and air conditioning systems
Ví dụ
02
Một chuyên gia trong việc lắp đặt, sửa chữa và bảo trì thiết bị HVAC.
An expert in installing repairing and maintaining HVAC equipment
Ví dụ
03
Một chuyên gia phụ trách đảm bảo luồng không khí và kiểm soát nhiệt độ phù hợp trong các tòa nhà.
A professional responsible for ensuring proper airflow and temperature control in buildings
Ví dụ
