Bản dịch của từ Hydromyelia trong tiếng Việt

Hydromyelia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydromyelia (Noun)

hˌaɪdɹoʊmiˈɑliə
hˌaɪdɹoʊmiˈɑliə
01

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự mở rộng bất thường của ống trung tâm của tủy sống.

A medical condition characterized by the abnormal expansion of the central canal of the spinal cord.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nó thường xảy ra do sự tắc nghẽn trong tủy sống.

It often occurs as a result of a blockage or obstruction within the spinal cord.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hydromyelia có thể dẫn đến nhiều triệu chứng thần kinh khác nhau, bao gồm đau và yếu.

Hydromyelia can lead to various neurological symptoms, including pain and weakness.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hydromyelia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hydromyelia

Không có idiom phù hợp