Bản dịch của từ Hymn singing trong tiếng Việt
Hymn singing
Noun [U/C]

Hymn singing(Noun)
hˈɪm sˈɪŋɪŋ
ˈhɪm ˈsɪŋɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự tri ân nhiệt huyết hoặc đầy đam mê, thường được thể hiện dưới dạng một bài hát.
A passionate or enthusiastic tribute often in the form of a song
Ví dụ
