Bản dịch của từ If it counts trong tiếng Việt

If it counts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

If it counts(Phrase)

ˈɪf ˈɪt kˈaʊnts
ˈɪf ˈɪt ˈkaʊnts
01

Được dùng để ngụ ý rằng chất lượng hoặc số lượng có thể không đủ

Used to imply that the quality or amount is possibly not sufficient

Ví dụ
02

Chỉ ra một điều kiện hoặc tình huống mà cái gì đó có thể áp dụng hoặc không

Indicating a condition or situation where something may or may not apply

Ví dụ
03

Được sử dụng để diễn đạt sự không chắc chắn về một điều gì đó hoặc để chỉ ra rằng có câu hỏi liệu điều gì đó có thật hay liệu điều gì đó có xảy ra hay không.

Used to express uncertainty about something or to indicate that it is a question whether something is true or whether something will happen

Ví dụ