Bản dịch của từ Imitative trong tiếng Việt

Imitative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imitative (Adjective)

ˈɪmətˌeiɾɪv
ˈɪmɪtˌeiɾɪv
01

Mô tả hành động hoặc thái độ bắt chước, sao chép theo một mẫu hoặc ví dụ có sẵn.

Copying or following a model or example.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(được dùng cho từ ngữ) bắt chước hoặc tái hiện âm thanh tự nhiên (ví dụ: fizz mô tả tiếng sủi bọt) hoặc phát âm/đặt chữ sao cho gợi được hình dáng, tính chất của vật hoặc hành động được miêu tả (ví dụ: blob). Nói cách khác là từ tượng thanh hoặc từ có cách phát âm/ghi viết giống như đặc điểm mà nó miêu tả.

(of a word) reproducing a natural sound (e.g. fizz) or pronounced in a way that is thought to correspond to the appearance or character of the object or action described (e.g. blob).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ