Bản dịch của từ Imitative trong tiếng Việt
Imitative

Imitative (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(được dùng cho từ ngữ) bắt chước hoặc tái hiện âm thanh tự nhiên (ví dụ: fizz mô tả tiếng sủi bọt) hoặc phát âm/đặt chữ sao cho gợi được hình dáng, tính chất của vật hoặc hành động được miêu tả (ví dụ: blob). Nói cách khác là từ tượng thanh hoặc từ có cách phát âm/ghi viết giống như đặc điểm mà nó miêu tả.
(of a word) reproducing a natural sound (e.g. fizz) or pronounced in a way that is thought to correspond to the appearance or character of the object or action described (e.g. blob).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "imitative" dùng để chỉ tính chất hoặc hành động bắt chước, thường liên quan đến việc sao chép hoặc tái tạo kiểu mẫu, hành vi, hoặc đặc điểm từ người khác. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, phát âm có thể khác đôi chút giữa hai phiên bản, phản ánh sự đa dạng trong ngữ điệu và nhấn mạnh âm tiết.
Họ từ
Từ "imitative" dùng để chỉ tính chất hoặc hành động bắt chước, thường liên quan đến việc sao chép hoặc tái tạo kiểu mẫu, hành vi, hoặc đặc điểm từ người khác. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, phát âm có thể khác đôi chút giữa hai phiên bản, phản ánh sự đa dạng trong ngữ điệu và nhấn mạnh âm tiết.
