Anh - Việt

Bản dịch của từ Imitative trong tiếng Việt

imitative

Adjective

imitative (Adjective)

/ˈɪmətˌeiɾɪv/
/ˈɪmɪtˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động hoặc thái độ bắt chước, sao chép theo một mẫu hoặc ví dụ có sẵn.

Copying or following a model or example.

Ví dụ
Hành vi bắt chước của trẻ em thường phản ánh hành vi của cha mẹ chúng.Children's imitative behavior often mirrors that of their parents.
Những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đặt ra xu hướng bắt chước để những người theo dõi họ sao chép.Social media influencers set imitative trends for their followers to copy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(được dùng cho từ ngữ) bắt chước hoặc tái hiện âm thanh tự nhiên (ví dụ: fizz mô tả tiếng sủi bọt) hoặc phát âm/đặt chữ sao cho gợi được hình dáng, tính chất của vật hoặc hành động được miêu tả (ví dụ: blob). Nói cách khác là từ tượng thanh hoặc từ có cách phát âm/ghi viết giống như đặc điểm mà nó miêu tả.

(of a word) reproducing a natural sound (e.g. fizz) or pronounced in a way that is thought to correspond to the appearance or character of the object or action described (e.g. blob).

Ví dụ
Tiếng cười bắt chước của đám đông tràn ngập căn phòng.The imitative laughter of the crowd filled the room.
Cử chỉ bắt chước của cô ấy bắt chước một cách hoàn hảo những bước nhảy của ca sĩ nổi tiếng.Her imitative gestures perfectly mimicked the famous singer's dance moves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh