Anh - Việt

Bản dịch của từ Imposed trong tiếng Việt

imposed

Verb

imposed (Verb)

/ɪmpˈoʊzd/
/ɪmpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của áp đặt.

simple past and past participle of impose.

Ví dụ
Chính phủ đã áp đặt thuế mới lên hàng hóa xa xỉ năm ngoái.The government imposed new taxes on luxury goods last year.
Họ đã không áp đặt hạn chế nào đối với các buổi tụ tập xã hội trong lễ hội.They did not impose restrictions on social gatherings during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của imposed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

imposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

imposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

imposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

imposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh