Bản dịch của từ Impressionism trong tiếng Việt

Impressionism

Noun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impressionism (Noun Uncountable)

ɪmprˈɛʃənˌɪzəm
ˌɪmˈprɛʃəˌnɪzəm
01

Trường phái hội họa xuất hiện ở Pháp vào cuối thế kỷ mười chín, dùng nét cọ rõ và hiệu ứng ánh sáng để thể hiện ấn tượng thị giác thoáng qua hơn là chi tiết chính xác.

A style of painting developed in France in the late nineteenth century that uses visible brushstrokes and light effects to show a momentary visual impression rather than precise detail

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách sáng tạo trong nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học nhằm gợi lên cảm xúc và ấn tượng thay vì miêu tả sự vật một cách chính xác.

A way of creating art music or literature that suggests feelings and impressions rather than describing things exactly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa