Bản dịch của từ Improved strength trong tiếng Việt

Improved strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improved strength(Noun)

ɪmprˈuːvd strˈɛŋθ
ˌɪmˈpruvd ˈstrɛŋθ
01

Khả năng của một vật thể hoặc chất liệu chịu đựng được lực hoặc áp lực lớn.

The capacity of an object or substance to withstand great force or pressure

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của việc có sức mạnh thể chất.

The quality or state of being physically strong

Ví dụ
03

Khả năng thực hiện hoặc chịu đựng những hoạt động đòi hỏi nỗ lực về thể chất.

The ability to perform or endure activities requiring physical effort

Ví dụ