Anh - Việt

Bản dịch của từ Industrializing trong tiếng Việt

industrializing

AdjectiveVerb

industrializing (Adjective)

/ɪndˈʌstɹiəlˌɑɪzɪŋ/
/ɪndˈʌstɹiəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả quá trình hoặc tính chất đang hình thành các ngành công nghiệp hoặc doanh nghiệp mới; đang công nghiệp hóa hoặc đang phát triển các cơ sở sản xuất và kinh doanh.

forming new industries or businesses.

Ví dụ
Nền kinh tế công nghiệp của thành phố đang tạo ra cơ hội việc làm cho nhiều người.The city's industrializing economy is creating job opportunities for many.
Ngành công nghiệp hóa đang thu hút vốn đầu tư nước ngoài do sự phát triển của nó.The industrializing sector is attracting foreign investments due to its growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến ngành công nghiệp hoặc các quy trình vận hành doanh nghiệp, sản xuất và phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

relating to industry or the processes of running a business or an economy.

Ví dụ
Chính sách công nghiệp của chính phủ đã tăng cường nền kinh tế đáng kể.The government's industrializing policies boosted the economy significantly.
Thành phố công nghiệp thu hút nhiều người tìm việc từ vùng nông thôn.The industrializing city attracted many job seekers from rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

industrializing (Verb)

/ɪndˈʌstɹiəlˌɑɪzɪŋ/
/ɪndˈʌstɹiəlˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát triển ngành công nghiệp trong một quốc gia hoặc khu vực, tức là xây dựng, mở rộng nhà máy, cơ sở sản xuất và các ngành công nghiệp để chuyển nền kinh tế từ nông nghiệp hoặc dịch vụ sang công nghiệp.

to develop industries in a country or an area.

Ví dụ
Chính phủ đang công nghiệp hóa khu vực nông thôn để phát triển kinh tế.The government is industrializing the rural region for economic growth.
Các thành phố công nghiệp thu hút nhiều cơ hội việc làm cho dân số.Industrializing cities attract more job opportunities for the population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của industrializing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

industrialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

industrialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

industrialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

industrializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

industrializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh