Bản dịch của từ Inertia trong tiếng Việt
Inertia
Noun [U/C]

Inertia(Noun)
ɪnˈɜːʃɐ
ˌɪˈnɝʃə
01
Đặc tính của vật chất cho phép nó duy trì trạng thái nghỉ hoặc chuyển động đều đặn cho đến khi chịu tác động của một lực nào đó từ bên ngoài.
An attribute of matter that allows it to maintain either its state of rest or uniform motion unless acted upon by an external force.
物质的一个特性,指的是除非受到外力作用,否则它会保持静止或匀速直线运动的状态。
Ví dụ
02
Xu hướng ít hành động hoặc giữ nguyên trạng thái
The trend is to do nothing or to stay the same.
表现出不作为或保持不变的倾向
Ví dụ
