Bản dịch của từ Inertia trong tiếng Việt

Inertia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inertia(Noun)

ɪnˈɜːʃɐ
ˌɪˈnɝʃə
01

Một thuộc tính của vật chất cho phép nó duy trì trạng thái nghỉ ngơi hoặc chuyển động đồng nhất của mình trừ khi có một lực bên ngoài tác động lên.

A property of matter by which it continues in its existing state of rest or uniform motion unless acted upon by some external force

Ví dụ
02

Sự xu hướng không làm gì hoặc không thay đổi.

A tendency to do nothing or to remain unchanged

Ví dụ
03

Quán tính cũng thường được sử dụng theo nghĩa bóng để mô tả sự thiếu hoạt động hoặc sự tham gia trong một hệ thống hoặc tổ chức.

Inertia is also often used in a metaphorical sense to describe a lack of activity or engagement in a system or organization

Ví dụ