Bản dịch của từ Ingredient branding trong tiếng Việt

Ingredient branding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ingredient branding (Noun)

ˌɪnɡɹˈidiənt bɹˈændɨŋ
ˌɪnɡɹˈidiənt bɹˈændɨŋ
01

Một chiến lược tiếp thị liên quan đến việc quảng bá một sản phẩm bằng cách làm nổi bật một trong những thành phần hoặc nguyên liệu của nó.

A marketing strategy that involves promoting a product by highlighting one of its components or ingredients.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thực hành đồng thương hiệu mà một thành phần chính của sản phẩm được gắn thương hiệu để nâng cao giá trị cảm nhận của sản phẩm hoàn thiện.

The practice of co-branding whereby a key ingredient of a product is branded to enhance the perceived value of the finished product.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp để phân biệt sản phẩm trong một thị trường cạnh tranh bằng cách tập trung vào các thành phần độc đáo.

A method to differentiate products in a competitive market by focusing on unique ingredients.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ingredient branding cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ingredient branding

Không có idiom phù hợp