Bản dịch của từ Ingredient branding trong tiếng Việt
Ingredient branding
Noun [U/C]

Ingredient branding(Noun)
ˌɪnɡɹˈidiənt bɹˈændɨŋ
ˌɪnɡɹˈidiənt bɹˈændɨŋ
Ví dụ
02
Thực hành đồng thương hiệu mà một thành phần chính của sản phẩm được gắn thương hiệu để nâng cao giá trị cảm nhận của sản phẩm hoàn thiện.
The practice of co-branding whereby a key ingredient of a product is branded to enhance the perceived value of the finished product.
成分品牌化 - 一种联合品牌推广方式,通过为产品关键原料进行单独品牌化处理,以提升最终产品的感知价值
Ví dụ
03
Một phương pháp để phân biệt sản phẩm trong một thị trường cạnh tranh bằng cách tập trung vào các thành phần độc đáo.
A method to differentiate products in a competitive market by focusing on unique ingredients.
成分品牌化 - 一种通过强调独特配料来区分竞争市场产品的营销方法
Ví dụ
