Anh - Việt

Bản dịch của từ Innocently trong tiếng Việt

innocently

Adverb

innocently (Adverb)

/ˈɪnəsntli/
/ˈɪnəsntli/
AI

Nghĩa 01

Không có tội, vô tội; hành động hoặc trạng thái không chịu trách nhiệm về một tội hay lỗi nào đó.

Without guilt for a crime or offence.

Ví dụ
Cô ấy tin tưởng người bạn của mình một cách vô tội.She innocently believed her friend's explanation.
Anh ấy không tham gia lan truyền tin đồn sai một cách vô tội.He didn't innocently participate in spreading false rumors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không có ý định gây hại hoặc xúc phạm; một cách hồn nhiên, vô tội hoặc ngây thơ khi làm/ nói điều gì đó.

With no intention of causing harm or offence.

Ví dụ
Cô ấy đã hỏi về gia đình anh ấy trong cuộc phỏng vấn.She innocently asked about his family during the interview.
Anh ấy tin rằng mọi người đều nói thật.He innocently believed that everyone was telling the truth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cách trong sáng, không bị ô nhiễm về mặt đạo đức; hành động hay biểu hiện một cách vô tội, không có ý xấu hoặc không nhận biết được điều sai trái.

In a manner that is uncorrupted or free from moral wrong.

Ví dụ
Cô ấy tin rằng mọi người đều tốt bụng.She innocently believed everyone was kind.
Anh ấy tin tưởng lớp học của mình, nhưng họ đã phản bội anh ấy.He innocently trusted his classmates, but they betrayed him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của innocently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

innocently

vô tội

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh