Bản dịch của từ Instrumentalize trong tiếng Việt

Instrumentalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instrumentalize(Verb)

ɨnstɹˈʌməntˌaɪləst
ɨnstɹˈʌməntˌaɪləst
01

Sắp xếp hoặc viết nhạc cho các nhạc cụ, đặc biệt là biên soạn cho dàn nhạc (phân phần cho từng nhạc cụ).

To arrange or score a piece of music for instruments especially for an orchestra.

为乐器编曲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chơi (một bản nhạc) bằng nhạc cụ; biểu diễn âm nhạc sử dụng nhạc cụ thay vì hát.

To perform a piece of music using a musical instrument or instruments.

用乐器演奏音乐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Biến (cái gì đó) thành công cụ hoặc phương tiện để đạt được một mục đích; lợi dụng cái gì đó như phương tiện để đạt kết quả mong muốn.

To make or render something instrumental to accomplishing a purpose or result to use as a means to an end.

使某物成为实现目标的工具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh