Bản dịch của từ Interchange mood trong tiếng Việt

Interchange mood

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interchange mood(Noun)

ˈɪntətʃˌeɪndʒ mˈuːd
ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ ˈmud
01

Một cảm giác hoặc trạng thái tâm trí đặc biệt

A particular feeling or state of mind

Ví dụ
02

Không khí chung hoặc tính chất của một tình huống

The general atmosphere or character of a situation

Ví dụ
03

Tâm trạng hoặc tình trạng cảm xúc của một người

The state of mind or emotional condition of a person

Ví dụ

Interchange mood(Phrase)

ˈɪntətʃˌeɪndʒ mˈuːd
ˈɪntɝˌtʃeɪndʒ ˈmud
01

Tâm trạng hoặc tình trạng cảm xúc của một người.

A persons mood that varies or changes frequently

Ví dụ
02

Một cảm xúc hoặc trạng thái tâm trí đặc biệt

The emotional tone of a person at a specific time

Ví dụ
03

Bầu không khí chung hoặc tính chất của một tình huống

In a context the expression of a persons current feelings

Ví dụ