Bản dịch của từ International monetary fund trong tiếng Việt

International monetary fund

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

International monetary fund (Noun)

ˌɪntɚnˈæʃənəl mˈɑnətˌɛɹi fˈʌnd
ˌɪntɚnˈæʃənəl mˈɑnətˌɛɹi fˈʌnd
01

Một tổ chức quốc tế nhằm thúc đẩy sự ổn định và tăng trưởng kinh tế toàn cầu thông qua hợp tác tiền tệ và hỗ trợ tài chính cho các quốc gia thành viên.

An international organization that aims to promote global economic stability and growth through monetary cooperation and financial assistance to its member countries.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một nguồn hỗ trợ tài chính cho các quốc gia gặp khó khăn về cán cân thanh toán.

A source of financial aid for countries facing balance of payments problems.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một diễn đàn để thương lượng và đối thoại về các vấn đề kinh tế toàn cầu.

A forum for negotiation and dialogue on global economic issues.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng International monetary fund cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with International monetary fund

Không có idiom phù hợp