ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Involuntary servitude
Một tình trạng mà cá nhân bị buộc phải làm việc trái với ý muốn của mình, thường dưới sự đe dọa của ép buộc hoặc hình phạt.
A condition where individuals are forced to work against their will typically under the threat of coercion or punishment
Trạng thái phải chịu áp lực và không còn lựa chọn nào khác ngoài việc tuân thủ yêu cầu của lao động.
The state of being subject to pressure and having no option but to comply with demands of labor
Một hình thức lao động cưỡng bức thường gắn liền với nô lệ và nợ nần.
A form of forced labor that is often associated with slavery and debt bondage