Anh - Việt
jazzed
Verb
jazzed (Verb)
/dʒˈæzd/
/dʒˈæzd/
AI
Nghĩa 01
“Jazzed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “jazz” khi dùng theo nghĩa thông tục: cảm thấy hào hứng, phấn khích hoặc được làm cho sôi động, thú vị.
simple past and past participle of jazz.
Ví dụ
Tôi đã làm cho bữa tiệc thú vị hơn với trò chơi và nhạc.I jazzed up the party with fun games and music.
Cô ấy đã không làm cho bài thuyết trình của mình thú vị hơn cho kỳ thi IELTS.She didn't jazz up her presentation for the IELTS exam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa