ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Job loss visit
Một trường hợp thất nghiệp
A social call or visit to a person location or event
Việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc
The act of going to see someone usually for a specific purpose
Tác động của việc thất nghiệp, đặc biệt là về tình hình tài chính và cảm xúc.
The act of visiting a place as part of a routine or obligation