Bản dịch của từ Job loss visit trong tiếng Việt

Job loss visit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Job loss visit(Noun)

dʒˈɒb lˈɒs vˈɪzɪt
ˈdʒɑb ˈɫɔs ˈvɪzɪt
01

Một trường hợp thất nghiệp

A social call or visit to a person location or event

Ví dụ
02

Việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc

The act of going to see someone usually for a specific purpose

Ví dụ
03

Tác động của việc thất nghiệp, đặc biệt là về tình hình tài chính và cảm xúc.

The act of visiting a place as part of a routine or obligation

Ví dụ