Bản dịch của từ Joint health trong tiếng Việt
Joint health
Noun [U/C]

Joint health(Noun)
dʒˈɔɪnt hˈɛlθ
ˈdʒɔɪnt ˈhɛɫθ
Ví dụ
02
Tình trạng và điều kiện chung ảnh hưởng đến các khớp thường liên quan đến những căn bệnh như viêm khớp.
The collective status and conditions affecting the joints often concerning diseases like arthritis
Ví dụ
03
Sự kết hợp của các yếu tố giúp duy trì chức năng và sự thoải mái của khớp.
The combination of factors that contribute to maintaining the joints proper function and comfort
Ví dụ
