Anh - Việt

Bản dịch của từ Judged trong tiếng Việt

judged

Verb

judged (Verb)

/dʒˈʌdʒd/
/dʒˈʌdʒd/
AI

Nghĩa 01

“Judged” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “judge”, nghĩa là đã đánh giá, phán xét hoặc quyết định về ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of judge.

Ví dụ
Ủy ban đã đánh giá dự án xã hội dựa trên tác động cộng đồng.The committee judged the social project based on its community impact.
Họ không đánh giá các tình nguyện viên một cách khắc nghiệt vì sai lầm.They did not judge the volunteers harshly for their mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của judged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

judge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

judged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

judged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

judges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

judging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh