Bản dịch của từ Kabaddi trong tiếng Việt

Kabaddi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kabaddi(Noun)

kəˈbadi
kəˈbadi
01

Một môn thể thao có nguồn gốc Ấn Độ, gồm bảy đội chơi trên một sân cát hình tròn. Người chơi cố gắng chạm hoặc bắt đối thủ, vừa chạy vừa nín thở, lặp lại từ "kabaddi" để thể hiện mình đang làm vậy.

A sport of Indian origin played by teams of seven on a circular sand court. The players attempt to tag or capture opponents and must hold their breath while running, repeating the word ‘kabaddi’ to show that they are doing so.

Ví dụ