Bản dịch của từ Keep your feet on the ground trong tiếng Việt

Keep your feet on the ground

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your feet on the ground(Idiom)

01

Giữ vững lý trí và thực tế; không để quá tự tin hoặc sống mơ hồ.

Stay grounded and realistic; avoid becoming overly confident or impractical.

保持立场务实,不要过于自信或空想。

Ví dụ
02

Để duy trì cái nhìn thực tế và điềm tĩnh, nhất là khi đối mặt với thành công hay sự thay đổi.

Keep a realistic and clear-headed perspective, especially when facing success or change.

保持务实和清醒的态度,尤其在面对得意或变革时更要如此。

Ví dụ
03

Để giữ kết nối với thực tế và không bị xa rời các vấn đề thiết thực.

Stay grounded in reality and keep a firm connection to practical issues.

要紧贴实际,不能脱离现实问题的联系。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh