Bản dịch của từ Keep your hair on trong tiếng Việt

Keep your hair on

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your hair on(Idiom)

01

Giữ bình tĩnh và không tức giận hoặc khó chịu

To remain calm and not get angry or upset

Ví dụ
02

Hãy kiên nhẫn

To be patient

Ví dụ
03

Kiểm soát bản thân

To control one's temper

Ví dụ
04

Một cụm từ dùng để bảo ai đó ngừng tức giận hoặc khó chịu.

A phrase used to tell someone to stop being angry or annoyed

Ví dụ
05

Giữ bình tĩnh hoặc kiên nhẫn; không buồn bã hoặc tức giận.

To remain calm or patient to not become upset or angry

Ví dụ
06

Một cách diễn đạt gợi ý rằng một người không nên mất kiểm soát cảm xúc của mình.

An expression suggesting that one should not lose control over their emotions

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh