Bản dịch của từ Kentuckian trong tiếng Việt

Kentuckian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kentuckian(Noun)

kɛntˈʌkiən
ˌkɛnˈtəkiən
01

Một cá nhân có sự gắn bó với văn hóa hoặc di sản của Kentucky.

An individual who identifies with Kentucky culture or heritage

Ví dụ
02

Một người ủng hộ các đội thể thao của Kentucky, đặc biệt là bóng rổ đại học.

A person who is a supporter of Kentucky sports teams particularly college basketball

Ví dụ
03

Người bản địa hoặc cư dân của Kentucky, một tiểu bang ở Hoa Kỳ.

A native or inhabitant of Kentucky a state in the United States

Ví dụ

Kentuckian(Adjective)

kɛntˈʌkiən
ˌkɛnˈtəkiən
01

Một người bản địa hoặc cư dân của Kentucky, một tiểu bang thuộc Hoa Kỳ.

Related to or characteristic of the state of Kentucky or its people

Ví dụ
02

Một cá nhân có mối liên hệ với văn hóa hoặc di sản của Kentucky.

Of or pertaining to the culture and history of Kentucky

Ví dụ
03

Một người ủng hộ các đội thể thao của Kentucky, đặc biệt là bóng rổ đại học.

Describing customs traditions or styles associated with Kentucky

Ví dụ

Họ từ