Bản dịch của từ Kitchen helpers trong tiếng Việt

Kitchen helpers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kitchen helpers(Noun)

kˈɪtʃən hˈɛlpəz
ˈkɪtʃən ˈhɛɫpɝz
01

Một người giúp đỡ trong bếp, đặc biệt là trong việc chuẩn bị món ăn và nấu nướng.

A person helping in a kitchen particularly with meal preparation and cooking

Ví dụ
02

Trợ lý trong bếp phụ trách các nhiệm vụ khác nhau để giúp chuẩn bị và phục vụ món ăn.

Assistants in a kitchen responsible for different tasks to help prepare and serve food

Ví dụ
03

Những người hỗ trợ đầu bếp hoặc thợ nấu thường thực hiện các công việc như thái, trộn hoặc dọn dẹp.

Individuals who assist chefs or cooks often performing tasks such as chopping mixing or cleaning

Ví dụ