Bản dịch của từ Knock-for-knock agreement trong tiếng Việt

Knock-for-knock agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knock-for-knock agreement(Noun)

nˈɑfkˈɔɹŋkˌɑn əɡɹˈimənt
nˈɑfkˈɔɹŋkˌɑn əɡɹˈimənt
01

Một loại thỏa thuận bảo hiểm trong đó mỗi bên đồng ý thanh toán cho tổn thất của riêng mình, bất kể bên nào có lỗi.

A type of insurance agreement in which each party agrees to pay for their own losses, regardless of who is at fault.

Ví dụ
02

Một thỏa thuận chung về trách nhiệm mà các bên từ bỏ quyền yêu cầu bồi thường từ nhau.

A mutual agreement on liability where parties waive their right to compensation from each other.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận thường được sử dụng trong bối cảnh tai nạn ô tô hoặc yêu cầu bồi thường thiệt hại tài sản.

An arrangement typically used in the context of motor vehicle accidents or property damage claims.

Ví dụ