Bản dịch của từ Knock-for-knock agreement trong tiếng Việt
Knock-for-knock agreement
Noun [U/C]

Knock-for-knock agreement(Noun)
nˈɑfkˈɔɹŋkˌɑn əɡɹˈimənt
nˈɑfkˈɔɹŋkˌɑn əɡɹˈimənt
Ví dụ
02
Một thỏa thuận chung về trách nhiệm mà các bên từ bỏ quyền yêu cầu bồi thường từ nhau.
A mutual agreement on liability where parties waive their right to compensation from each other.
Ví dụ
