Bản dịch của từ Layer of trong tiếng Việt
Layer of
Phrase

Layer of(Phrase)
lˈeɪɐ ˈɒf
ˈɫeɪɝ ˈɑf
01
Một cấp độ hoặc tầng trong hệ thống tổ chức hoặc đối tượng vật lý có thể được mô tả và xử lý riêng biệt.
A level or stratum in an organization system or physical object that can be described and addressed separately
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân đoạn hoặc cấp độ riêng biệt trong một quy trình hoặc cấu trúc, thường đóng góp vào chức năng tổng thể hoặc đặc điểm.
A distinct segment or level within a process or structure often contributing to the overall function or characteristic
Ví dụ
