Bản dịch của từ Lecturer trong tiếng Việt

Lecturer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lecturer(Noun)

lˈɛktʃɚɚ
lˈɛktʃəɹəɹ
01

(từ cổ, trong Giáo hội Anh) một thành viên thuộc hàng giáo sĩ của Nhà thờ Anh, nhiệm vụ chính là giảng thuyết/giảng đạo vào buổi chiều và tối.

Dated A member of the Church of England clergy whose main task was to deliver sermons lectures in the afternoons and evenings.

Ví dụ
02

Người giảng bài, thường là người dạy ở trường đại học hoặc cao đẳng; người có nghề thuyết trình/giảng dạy trước lớp.

A person who gives lectures especially as a profession.

Ví dụ
03

Một giảng viên ở trường đại học hoặc cao đẳng có cấp bậc thấp hơn phó giáo sư hoặc reader (tương đương), thường đứng lớp và dạy học nhưng chưa đạt tới vị trí học hàm cao hơn.

A member of a university or college below the rank of assistant professor or reader.

Ví dụ

Dạng danh từ của Lecturer (Noun)

SingularPlural

Lecturer

Lecturers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ