Bản dịch của từ Legal positivism trong tiếng Việt

Legal positivism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legal positivism (Noun)

lˈiɡəl pˈɑzətɨvˌɪzəm
lˈiɡəl pˈɑzətɨvˌɪzəm
01

Một lý thuyết về pháp luật có lập luận rằng luật lệ là những quy tắc do con người tạo ra và không có mối liên hệ nội tại nào giữa luật pháp và đạo đức.

A theory of law that holds that laws are rules created by human beings and that there is no inherent connection between law and morality.

Ví dụ

Legal positivism emphasizes laws made by humans, not moral principles.

Chủ nghĩa tích cực pháp lý nhấn mạnh luật do con người tạo ra, không phải nguyên tắc đạo đức.

Many people do not accept legal positivism as a valid legal theory.

Nhiều người không chấp nhận chủ nghĩa tích cực pháp lý là một lý thuyết pháp lý hợp lệ.

Is legal positivism the best approach for understanding social justice?

Chủ nghĩa tích cực pháp lý có phải là cách tiếp cận tốt nhất để hiểu công lý xã hội không?

02

Niềm tin rằng tính hợp lệ của luật pháp được xác định bởi các quy trình mà qua đó luật được tạo ra thay vì nội dung đạo đức của nó.

The belief that legal validity is determined by the procedures through which laws are created rather than their moral content.

Ví dụ

Legal positivism influences many social policies in modern democratic societies.

Chủ nghĩa pháp lý tích cực ảnh hưởng đến nhiều chính sách xã hội hiện đại.

Legal positivism does not consider moral values in law-making processes.

Chủ nghĩa pháp lý tích cực không xem xét giá trị đạo đức trong quá trình lập pháp.

Is legal positivism the best approach for social justice today?

Chủ nghĩa pháp lý tích cực có phải là cách tiếp cận tốt nhất cho công lý xã hội không?

03

Một trường phái tư tưởng trong lý thuyết pháp luật nhấn mạnh tầm quan trọng của các yếu tố xã hội trong sự tồn tại và thẩm quyền của luật.

A school of thought in legal theory that emphasizes the importance of social facts in the existence and authority of law.

Ví dụ

Legal positivism focuses on social facts in law, like in the U.S.

Chủ nghĩa tích cực pháp lý tập trung vào các sự kiện xã hội trong luật, như ở Mỹ.

Legal positivism does not consider moral values in law's authority.

Chủ nghĩa tích cực pháp lý không xem xét các giá trị đạo đức trong quyền lực của luật.

Does legal positivism apply to social norms in Vietnam's legal system?

Chủ nghĩa tích cực pháp lý có áp dụng cho các quy tắc xã hội trong hệ thống pháp luật Việt Nam không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Legal positivism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Legal positivism

Không có idiom phù hợp