Bản dịch của từ Legislative extension trong tiếng Việt

Legislative extension

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legislative extension(Phrase)

lˈɛdʒɪslətˌɪv ɛkstˈɛnʃən
ˈɫɛdʒəˌsɫeɪtɪv ɪkˈstɛnʃən
01

Quá trình pháp lý để mở rộng thời gian hoặc điều khoản của một luật hoặc quy định.

The legal process of extending the duration or terms of a law or regulation

Ví dụ
02

Một hành động hoặc một chuỗi hành động được thông qua bởi cơ quan lập pháp nhằm gia hạn hiệu lực của một chính sách hoặc luật.

An act or series of acts passed by a legislative body to prolong the effect of a policy or law

Ví dụ
03

Sự tiếp tục chính thức của một biện pháp lập pháp vượt qua thời hạn hoặc thời gian hiệu lực ban đầu của nó

The formal continuation of a legislative measure beyond its original deadline or expiration

Ví dụ