Bản dịch của từ Less trong tiếng Việt

Less

Pronoun Adverb Preposition Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Less(Pronoun)

les
les
01

Diễn tả số lượng, mức độ hoặc mức lớn hơn so với một mốc nào đó, nhưng ít hơn. Nghĩa là “ít hơn” hoặc “không bằng” một con số/ mức độ nào đó.

Less than.

少于

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Less(Adverb)

lˈɛs
lˈɛs
01

Trạng từ dùng để tạo so sánh bậc nhỏ hơn cho tính từ và trạng từ; biểu thị mức độ ít hơn (ví dụ: “less important” = “ít quan trọng hơn”).

Used for constructing syntactic diminutive comparatives of adjectives and adverbs.

用来构造形容词和副词的小于比较级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ít hơn; ở mức độ hoặc số lượng nhỏ hơn so với trước hoặc so với cái khác.

To a smaller extent or degree.

更小的程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng để so sánh, có nghĩa là “ít hơn” hoặc ở mức độ nhỏ hơn so với thứ khác.

Comparative degree of little.

更少的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Less(Preposition)

lˈɛs
lˈɛs
01

“Less” ở nghĩa tiền tố/giới từ: biểu thị trừ đi, không tính đến, không bao gồm. Dùng khi nói số lượng hoặc giá trị bị giảm đi so với một con số gốc (ví dụ: 10 dollars less 2 dollars = 10 đô-la trừ đi 2 đô-la).

Minus; not including.

减去;不包括

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Less(Verb)

lˈɛs
lˈɛs
01

Làm giảm bớt; khiến thứ gì đó trở nên ít hơn (từ cổ, ít dùng ngày nay).

(archaic) To make less; to lessen.

减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Less(Adjective)

lˈɛs
lˈɛs
01

Ít hơn; kém (về kích thước hoặc mức độ). Trong ngữ cảnh cổ hoặc ít dùng, nghĩa là “nhỏ hơn, kém hơn”.

(archaic) Lesser; smaller.

较少的;小的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Less(Noun)

lˈɛs
lˈɛs
01

Một lượng hoặc số lượng nhỏ hơn; cái ít hơn so với một mức chuẩn hoặc so với cái khác.

A smaller amount or quantity.

较少的数量或程度

less nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh