Bản dịch của từ Lessen living conditions trong tiếng Việt

Lessen living conditions

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lessen living conditions(Noun)

lˈɛsən lˈaɪvɪŋ kəndˈɪʃənz
ˈɫɛsən ˈɫaɪvɪŋ kənˈdɪʃənz
01

Quá trình làm cho một thứ gì đó bớt nghiêm trọng hoặc dữ dội.

The process of making something less severe or intense

Ví dụ
02

Tình trạng bị giảm sút hoặc giảm bớt

The state of being diminished or decreased

Ví dụ
03

Sự giảm thiểu kích thước, số lượng hoặc ý nghĩa của một cái gì đó.

The reduction of something in size amount or significance

Ví dụ

Lessen living conditions(Verb)

lˈɛsən lˈaɪvɪŋ kəndˈɪʃənz
ˈɫɛsən ˈɫaɪvɪŋ kənˈdɪʃənz
01

Quá trình làm cho một điều gì đó nhẹ nhàng hơn hoặc bớt căng thẳng.

To make or become less to diminish

Ví dụ
02

Sự giảm bớt kích thước, lượng hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó.

To reduce in intensity degree or size

Ví dụ
03

Trạng thái bị suy giảm hoặc giảm đi.

To moderate or mitigate

Ví dụ