Bản dịch của từ Life negation trong tiếng Việt

Life negation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Life negation(Noun)

lˈaɪf nɪɡˈeɪʃən
ˈɫaɪf nəˈɡeɪʃən
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để mô tả việc từ chối những khía cạnh tích cực của cuộc sống.

A term used in various contexts to describe the rejection of lifes positive aspects

Ví dụ
02

Khái niệm triết học rằng cuộc sống không có ý nghĩa hay giá trị vốn có.

The philosophical concept that life is devoid of inherent meaning or value

Ví dụ
03

Hành động từ chối hoặc bác bỏ điều gì đó được coi là thiết yếu hoặc cơ bản.

The act of denying or rejecting something that is considered essential or fundamental

Ví dụ