Bản dịch của từ Limber up trong tiếng Việt

Limber up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limber up(Verb)

lˈɪmbɚ ˈʌp
lˈɪmbɚ ˈʌp
01

Kéo giãn hoặc thư giãn cơ bắp trước khi tham gia vào hoạt động thể chất.

To stretch or relax muscles before engaging in physical exercise.

Ví dụ
02

Chuẩn bị bản thân cho hành động, đặc biệt là bằng cách cải thiện sự linh hoạt và sẵn sàng.

To prepare oneself for action, especially by improving flexibility and readiness.

Ví dụ
03

Trở nên thích nghi hoặc linh hoạt hơn trong cách tiếp cận hoặc suy nghĩ.

To become more adaptable or flexible in one's approach or thinking.

Ví dụ