Bản dịch của từ Linesman trong tiếng Việt

Linesman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linesman(Noun)

lˈaɪnzmn
lˈaɪnzmn
01

Người làm nghề sửa chữa, bảo trì và lắp đặt các đường dây điện hoặc đường dây điện thoại (lên cột, kiểm tra và khắc phục sự cố trên dây dẫn).

A person employed for the repair and maintenance of telephone or electricity power lines.

电线工人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong các trận đấu trên sân (bóng đá, quần vợt đôi, v.v.), người làm nhiệm vụ hỗ trợ trọng tài chính đứng ở đường biên, giúp quyết định những tình huống như bóng đã ra ngoài hay chưa; thường gọi là trợ lý trọng tài.

In games played on a field or court an official who assists the referee or umpire from the touchline especially in deciding whether the ball is out of play.

场边裁判

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ