Bản dịch của từ Referee trong tiếng Việt
Referee
NounVerb

Referee (Noun)
ɹˌɛfɚˈi
ɹˈɛfɚɹi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một quan chức/ trọng tài trong các trận đấu hoặc trò chơi, người theo dõi trận đấu chặt chẽ để đảm bảo mọi người tuân theo luật và đưa ra quyết định khi có tranh chấp trong trận đấu.
An official who watches a game or match closely to ensure that the rules are adhered to and (in some sports) to arbitrate on matters arising from the play.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Referee (Verb)
ɹˌɛfɚˈi
ɹˈɛfɚɹi
01
Đóng vai trọng tài; điều hành, phân xử tranh chấp hoặc giám sát một cuộc thi/trận đấu để đảm bảo các quy tắc được tuân thủ.
Act as the referee of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
