Bản dịch của từ Referee trong tiếng Việt

Referee

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Referee (Noun)

ɹˌɛfɚˈi
ɹˈɛfɚɹi
01

Người được nhờ viết thư giới thiệu hoặc làm chứng bằng văn bản về phẩm chất, năng lực hoặc uy tín của một người (thường là ứng viên xin việc).

A person willing to testify in writing about the character or ability of someone, especially an applicant for a job.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một quan chức/ trọng tài trong các trận đấu hoặc trò chơi, người theo dõi trận đấu chặt chẽ để đảm bảo mọi người tuân theo luật và đưa ra quyết định khi có tranh chấp trong trận đấu.

An official who watches a game or match closely to ensure that the rules are adhered to and (in some sports) to arbitrate on matters arising from the play.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Referee (Verb)

ɹˌɛfɚˈi
ɹˈɛfɚɹi
01

Đóng vai trọng tài; điều hành, phân xử tranh chấp hoặc giám sát một cuộc thi/trận đấu để đảm bảo các quy tắc được tuân thủ.

Act as the referee of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ