Bản dịch của từ Little evidence trong tiếng Việt

Little evidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Little evidence(Noun)

lˈɪtəl ˈɛvədəns
lˈɪtəl ˈɛvədəns
01

Một số bằng chứng hoặc hỗ trợ nhỏ cho một tuyên bố hoặc khẳng định.

A small amount of proof or support for a claim or assertion.

Ví dụ
02

Một mức độ chỉ định hoặc khả năng nhỏ hoặc không đáng kể.

A minor or negligible degree of indication or likelihood.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ dữ liệu không đủ để chứng minh một kết luận.

A term used to denote insufficient data to substantiate a conclusion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh