Bản dịch của từ Look daggers at trong tiếng Việt

Look daggers at

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look daggers at(Phrase)

lˈʊk dˈæɡɚz ˈæt
lˈʊk dˈæɡɚz ˈæt
01

Nhìn ai đó giận dữ hoặc thù địch.

Looking at someone with anger or hostility.

愤怒或敌意地怒视某人

Ví dụ
02

Biểu lộ cơn giận hoặc sự phản đối qua ánh mắt của mình.

To show anger or disapproval through one's gaze.

用眼神表达愤怒或不满的情绪。

Ví dụ
03

Nhìn ai đó bằng ánh mắt đe dọa hoặc đe nẹt.

Glance in a threatening or intimidating way at someone.

用威胁或恐吓的眼神瞪向某人

Ví dụ

Look daggers at(Idiom)

01

Liếc ai đó bằng ánh mắt giận dữ hoặc hung dữ

To look at someone with a fierce or angry gaze

用凶猛或愤怒的目光看着谁

Ví dụ
02

Biểu lộ sự thù địch hoặc oán giận qua nét mặt

To display hostility or resentment through one's facial expression

用面部表情表达敌意或怨恨

Ví dụ
03

Anh nhìn ai đó với vẻ mặt thể hiện rõ sự không bằng lòng hoặc tức giận.

To look at someone in a way that shows disapproval or anger

用一种表达不满或愤怒的眼神看着某人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh