Anh - Việt

Bản dịch của từ Look daggers at trong tiếng Việt

look daggers at

Idiom

look daggers at (Idiom)

AI

Nghĩa 01

nhìn ai đó với ánh mắt dữ tợn hoặc tức giận

to give someone a fierce or angry look

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt giận dữ trong cuộc thảo luận.She looked daggers at him during the heated discussion.
Họ không nhìn nhau bằng ánh mắt giận dữ sau cuộc tranh cãi.They did not look daggers at each other after the argument.

Nghĩa 02

thể hiện sự thù địch hoặc oán giận thông qua nét mặt

to express hostility or resentment through ones facial expression

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt đầy thù địch trong cuộc thảo luận.She looked daggers at him during the heated discussion.
Họ không nhìn nhau với ánh mắt thù địch sau cuộc tranh cãi.They did not look daggers at each other after the argument.

Nghĩa 03

nhìn ai đó theo cách thể hiện sự không tán thành hoặc tức giận

to look at someone in a way that shows disapproval or anger

Ví dụ
Nhiều người nhìn chằm chằm vào hành vi thô lỗ nơi công cộng.Many people look daggers at rude behavior in public places.
Cô ấy không nhìn chằm chằm vào bạn bè trong những bất đồng.She does not look daggers at her friends during disagreements.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh